Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Tổng Quan Dữ Liệu Kinh Tế

Chưa Công Bố
Chỉ Hiển Thị Quan Trọng
Thời Gian Chỉ Báo Mức Độ Quan Trọng Trước Giá Trị Dự Đoán Giá Trị Công Bố Giải Thích
16:00
Thụy Sĩ Đến tuần kết thúc ngày 24 tháng 1 Tổng số tiền gửi hiện tại (CHF 100 triệu)
5859 -- 5872
16:00
Thụy Sĩ Đến tuần kết thúc ngày 24 tháng 1 Số tiền gửi theo yêu cầu trong nước trung bình hàng tuần (CHF 100 triệu)
5086 -- 5089
17:00
Đức Tháng 1 Chỉ số môi trường kinh doanh IFO ()
96.3 97 95.9
17:00
Đức Tháng 1 Chỉ số điều kiện kinh doanh của IFO ()
98.8 99.1 99.1
17:00
Đức Tháng 1 Chỉ số kỳ vọng kinh doanh của IFO ()
93.8 94.8 92.9
17:30
Anh Quốc Tháng 12 Phê duyệt thế chấp mua nhà BBA (10.000 mảnh)
4.37 4.4 4.68
19:00
Pháp Quý IV Tổng số người tìm việc (Mười ngàn)
336.45 -- 330.88
23:00
Canada Đến tuần kết thúc ngày 24 tháng 1 Chỉ số niềm tin kinh tế quốc gia ()
56.08 -- 56.51
23:00
Hoa Kỳ Tháng 12 Tỷ lệ doanh số bán nhà mới theo mùa được điều chỉnh theo tháng (%)
-1.1 1.5 -0.4
23:00
Hoa Kỳ Tháng 12 Tổng số lượng nhà mới bán ra hằng năm được điều chỉnh theo mùa (Vạn Hồ)
69.7 73 69.4
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số giá hàng hóa sản xuất của Cục Dự trữ Liên bang Dallas ()
0.7 -- -1.9
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số đơn đặt hàng mới của Dallas Fed ()
1.6 -- 17.6
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số lô hàng sản xuất của Cục Dự trữ Liên bang Dallas ()
3 -- 8.6
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số việc làm sản xuất của Cục Dự trữ Liên bang Dallas ()
6.2 -- 1.9
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số sản lượng sản xuất của Fed Dallas ()
3.6 -- 10.5
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số giá nguyên vật liệu thô sản xuất của Dallas Fed ()
14.5 -- 9.5
23:30
Hoa Kỳ Tháng 1 Chỉ số hoạt động sản xuất của Cục Dự trữ Liên bang Dallas ()
-3.2 -1.6 -0.2

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

4638.47

127.52

(2.83%)

XAG

74.645

4.555

(6.50%)

CONC

101.26

-1.62

(-1.57%)

OILC

104.08

-4.58

(-4.22%)

USD

99.964

-0.536

(-0.53%)

EURUSD

1.1545

0.0081

(0.71%)

GBPUSD

1.3214

0.0028

(0.22%)

USDCNH

6.8956

-0.0188

(-0.27%)