Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Tổng Quan Dữ Liệu Kinh Tế

Chưa Công Bố
Chỉ Hiển Thị Quan Trọng
Thời Gian Chỉ Báo Mức Độ Quan Trọng Trước Giá Trị Dự Đoán Giá Trị Công Bố Giải Thích
11:00
Nhật Bản Trong tuần kết thúc vào ngày 24 tháng 4. Thay đổi cổ phiếu xăng PAJ - GAS (Hàng ngàn lít)
--
11:00
Nhật Bản Trong tuần kết thúc vào ngày 24 tháng 4. Thay đổi cổ phiếu PAJ Kerosene - KER (Hàng ngàn lít)
--
11:00
Nhật Bản Trong tuần kết thúc vào ngày 24 tháng 4. Thay đổi tồn kho dầu thô thương mại PAJ (Hàng ngàn lít)
--
11:00
Nhật Bản Trong tuần kết thúc vào ngày 24 tháng 4. Thay đổi hàng tồn kho Naphtha của PAJ - NAP (Hàng ngàn lít)
--
11:00
Nhật Bản Trong tuần kết thúc vào ngày 24 tháng 4. Công suất hoạt động trung bình của nhà máy lọc dầu PAJ (%)
--
22:10
Nước mỹ Bốn tuần cho đến ngày 23 tháng 4 Chỉ số khó khăn của thị trường trái phiếu công ty - Giá trị trung bình lợi tức cao ()
--
22:10
Nước mỹ Bốn tuần cho đến ngày 23 tháng 4 Chỉ số khó khăn của thị trường trái phiếu công ty - Giá trị trung bình tổng thể thị trường ()
--
22:10
Nước mỹ Bốn tuần cho đến ngày 23 tháng 4 Chỉ số khó khăn thị trường trái phiếu công ty - Giá trị trung bình hạng đầu tư ()
--

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

5044.02

-35.23

(-0.69%)

XAG

80.050

-3.778

(-4.51%)

CONC

97.23

1.50

(1.57%)

OILC

102.01

0.81

(0.80%)

USD

100.343

0.589

(0.59%)

EURUSD

1.1440

-0.0071

(-0.62%)

GBPUSD

1.3236

-0.0106

(-0.79%)

USDCNH

6.9037

0.0239

(0.35%)