Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Sự Kiện Kinh Tế Quan Trọng

Chỉ Hiển Thị Quan Trọng
Thời Gian Quốc Gia/Khu Vực Địa Điểm Mức Độ Quan Trọng Sự Kiện
03:00
Hoa Kỳ
Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC) của Cục Dự trữ Liên bang công bố quyết định về lãi suất và tóm tắt các dự báo kinh tế.
03:30
Hoa Kỳ
Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Jerome Powell đã tổ chức một cuộc họp báo về chính sách tiền tệ.
05:30
Brazil
Ngân hàng Trung ương Brazil đã công bố quyết định về lãi suất.
14:30
Philippines
Ngân hàng Trung ương Philippines đã công bố quyết định về lãi suất.
15:00
Trung Quốc
Bộ Thương mại đã tổ chức cuộc họp báo thường kỳ lần thứ hai vào tháng 12.
16:30
Thụy Sĩ
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ đã công bố quyết định về lãi suất.
17:00
Thụy Sĩ
Chủ tịch Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ, ông Schlegel, đã tổ chức một cuộc họp báo.
17:00
Pháp
Cơ quan Năng lượng Quốc tế (IEA) công bố báo cáo thị trường dầu mỏ hàng tháng.
17:50
Vương quốc Anh
Thống đốc Ngân hàng Anh, ông Bailey, đã có bài phát biểu.
19:00
Thổ Nhĩ Kỳ
Ngân hàng Trung ương Thổ Nhĩ Kỳ đã công bố quyết định về lãi suất.
20:00
Ukraina
Ngân hàng Trung ương Ukraine đã công bố quyết định về lãi suất.
23:26
Bỉ
Nhóm Eurogroup đang tổ chức một cuộc họp, với sự tham dự của Chủ tịch Ngân hàng Trung ương châu Âu Christine Lagarde và thành viên Ban điều hành Ngân hàng Trung ương châu Âu Jean-Claude Cipolone.
23:38
Áo
OPEC sẽ công bố báo cáo thị trường dầu mỏ hàng tháng (thời gian công bố chính xác vẫn chưa được xác định, nhưng thường vào khoảng 6-9 giờ tối theo giờ Bắc Kinh).
23:46
UAE
Ngoại trưởng Vương Nghị đã có chuyến thăm Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Ả Rập Xê Út và Jordan từ ngày 12 đến 16 tháng 12.

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

4959.54

185.06

(3.88%)

XAG

77.504

6.814

(9.64%)

CONC

63.50

0.21

(0.33%)

OILC

67.87

0.53

(0.78%)

USD

97.664

-0.290

(-0.30%)

EURUSD

1.1813

0.0037

(0.31%)

GBPUSD

1.3608

0.0081

(0.60%)

USDCNH

6.9290

-0.0097

(-0.14%)