Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Trực Tiếp  >  Chi Tiết Tin Trực Tiếp

2026-02-13 16:00:07

[Tỷ lệ lạm phát của Thụy Sĩ duy trì ổn định ở mức 0,1% trong tháng 1 năm 2026] ⑴ Giá tiêu dùng tại Thụy Sĩ tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước trong tháng 1 năm 2026. ⑵ Con số này đáp ứng kỳ vọng của thị trường và không thay đổi so với tháng 12. ⑶ Giá thực phẩm và đồ uống không cồn tiếp tục giảm, giảm 0,4% so với cùng kỳ năm trước, so với mức giảm 0,8% trong tháng 12. ⑷ Giá quần áo và giày dép giảm 0,9% so với cùng kỳ năm trước, so với mức giảm 1,6% trong tháng 12. ⑸ Giá vận tải giảm 2% so với cùng kỳ năm trước, so với mức giảm 1,4% trong tháng 12. ⑹ Giá hàng hóa và dịch vụ gia đình giảm 1,3% so với cùng kỳ năm trước, so với mức giảm 1,7% trong tháng 12. ⑺ Mức tăng giá đồ uống có cồn và thuốc lá so với cùng kỳ năm trước giảm xuống còn 1,9%, so với mức tăng 2,3% trong tháng 12. ⑻ Giá giáo dục vẫn ổn định ở mức 2,6% so với cùng kỳ năm trước. ⑼ Giá thông tin và truyền thông không tăng so với cùng kỳ năm trước, so với mức tăng 0,7% trong tháng 12. ⑽ Giá nhà ở và năng lượng tăng tốc lên 0,8% so với cùng kỳ năm trước, so với mức 0,4% trong tháng 12. (11) Mức tăng giá giải trí và văn hóa so với cùng kỳ năm trước tăng tốc lên 1,6%, so với mức 0,7% trong tháng 12. (12) Mức tăng giá các hàng hóa và dịch vụ khác so với cùng kỳ năm trước tăng tốc lên 0,8%, so với mức 0,3% trong tháng 12. (13) Tỷ lệ lạm phát cốt lõi (không bao gồm các mặt hàng dễ biến động như thực phẩm chưa chế biến và năng lượng) tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, cùng tốc độ tăng trưởng như trong tháng 12. (14) Trên cơ sở hàng tháng, Chỉ số giá tiêu dùng giảm 0,1% trong tháng 1, so với không thay đổi trong tháng trước.

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

5098.85

103.02

(2.06%)

XAG

84.227

5.873

(7.50%)

CONC

66.31

-0.09

(-0.14%)

OILC

71.58

-0.31

(-0.44%)

USD

97.807

-0.045

(-0.05%)

EURUSD

1.1785

0.0012

(0.10%)

GBPUSD

1.3484

0.0021

(0.16%)

USDCNH

6.8955

-0.0024

(-0.04%)

Tin Nổi Bật