Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Trực Tiếp  >  Chi Tiết Tin Trực Tiếp

2026-02-19 16:46:08

[Bản đồ chênh lệch lợi suất trái phiếu chính phủ toàn cầu: Chênh lệch lợi suất trái phiếu 10 năm của Mỹ và Đức vượt quá 130 điểm cơ bản, Anh và Úc tiếp tục dẫn đầu nhóm trái phiếu lợi suất cao] ⑴ Dữ liệu được công bố hôm thứ Năm cho thấy sự phân hóa lợi suất giữa các trái phiếu chính phủ toàn cầu lớn vẫn tiếp tục. Ví dụ, lợi suất trái phiếu chính phủ Đức kỳ hạn 10 năm là 2,764%, thấp nhất trong số các nền kinh tế lớn, chỉ cao hơn Đan Mạch (2,618%), Thụy Điển (2,669%) và Nhật Bản (2,144%). ⑵ Trong nhóm trái phiếu lợi suất cao, lợi suất trái phiếu chính phủ Úc kỳ hạn 10 năm đạt 4,795%, cao hơn Đức 203,1 điểm cơ bản; lợi suất trái phiếu Anh kỳ hạn 10 năm là 4,396%, chênh lệch 163,2 điểm cơ bản; lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 10 năm là 4,107%, thấp hơn Đức 134,3 điểm cơ bản. ⑶ Quan sát lợi suất 2 năm, chênh lệch thậm chí còn rõ rệt hơn. Lợi suất trái phiếu chính phủ Đức kỳ hạn 2 năm là 2,059%, trong khi lợi suất trái phiếu Úc kỳ hạn 2 năm cao tới 4,271%, chênh lệch 221,3 điểm cơ bản. Lợi suất trái phiếu Anh kỳ hạn 2 năm là 3,591%, cao hơn Đức 153,2 điểm cơ bản; lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 2 năm là 3,491%, với chênh lệch 143,3 điểm cơ bản. (4) Sử dụng Mỹ làm chuẩn mực, lợi suất trái phiếu Mỹ kỳ hạn 2 năm là 3,491% thấp hơn Úc (4,271%), nhưng cao hơn đáng kể so với các nền kinh tế như Nhật Bản (1,257%) và Đức (2,059%). Đối với kỳ hạn 10 năm, lợi suất trái phiếu Mỹ là 4,107% cũng thấp hơn Úc và Anh, nhưng vẫn duy trì lợi thế lãi suất đáng kể so với Đức, Pháp và Nhật Bản. Vương quốc Anh trở thành nền kinh tế lớn duy nhất duy trì chênh lệch lãi suất dương so với Mỹ ở cả kỳ hạn 2 năm và 10 năm.

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

5139.84

40.99

(0.80%)

XAG

86.192

1.965

(2.33%)

CONC

65.73

-0.75

(-1.13%)

OILC

71.58

-0.31

(-0.44%)

USD

97.357

-0.391

(-0.40%)

EURUSD

1.1831

0.0044

(0.38%)

GBPUSD

1.3528

0.0041

(0.31%)

USDCNH

6.8897

-0.0065

(-0.09%)

Tin Nổi Bật