Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Trực Tiếp  >  Chi Tiết Tin Trực Tiếp

2026-02-19 20:18:35

[Diễn đàn Triển vọng của USDA: Diện tích gieo trồng ngô của Mỹ dự kiến giảm vào năm 2026, diện tích gieo trồng đậu nành sẽ mở rộng] ⑴ Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) đã công bố các dự báo sơ bộ tại Diễn đàn Triển vọng thường niên vào thứ Năm, dự kiến diện tích gieo trồng ngô của Mỹ vào năm 2026 sẽ là 94 triệu mẫu Anh, giảm khoảng 4,9% so với 98,8 triệu mẫu Anh vào năm 2025. Diện tích gieo trồng đậu nành được dự kiến ở mức 85 triệu mẫu Anh, cao hơn so với 81,2 triệu mẫu Anh vào năm 2025. Diện tích gieo trồng lúa mì được dự kiến ở mức 45 triệu mẫu Anh, thấp hơn một chút so với 45,3 triệu mẫu Anh của năm ngoái. ⑵ Về sản lượng, USDA dự báo sản lượng ngô năm 2026/27 ở mức 15,755 tỷ bushel, thấp hơn đáng kể so với 17,021 tỷ bushel vào năm 2025/26; Năng suất dự kiến là 183,0 giạ/mẫu Anh, thấp hơn mức 186,5 giạ/mẫu Anh của năm ngoái. Sản lượng đậu tương dự kiến đạt 4,45 tỷ giạ, tăng so với 4,262 tỷ giạ năm ngoái; năng suất dự kiến không thay đổi ở mức 53 giạ/mẫu Anh. Sản lượng lúa mì dự kiến đạt 1,86 tỷ giạ, giảm so với 1,985 tỷ giạ năm ngoái. (3) Dự báo tồn kho cuối kỳ: Tồn kho ngô cuối kỳ năm 2026/27 dự kiến đạt 1,837 tỷ giạ, giảm so với 2,127 tỷ giạ năm ngoái; tồn kho đậu tương cuối kỳ dự kiến đạt 355 triệu giạ, tăng nhẹ so với 350 triệu giạ năm ngoái; tồn kho lúa mì cuối kỳ dự kiến đạt 933 triệu giạ, gần như không thay đổi so với 931 triệu giạ năm ngoái. (4) Về giá cả, USDA dự báo giá trung bình của ngô trong năm 2026/27 là 4,20 đô la Mỹ/bushel, tăng từ 4,10 đô la Mỹ/bushel trong năm 2025/26; giá trung bình của đậu tương là 10,30 đô la Mỹ/bushel, tăng từ 10,20 đô la Mỹ/bushel năm ngoái; và giá trung bình của lúa mì là 5,00 đô la Mỹ/bushel, tăng từ 4,90 đô la Mỹ/bushel năm ngoái. Hơn nữa, USDA cũng dự báo xuất khẩu thịt bò sẽ giảm 6% và sản lượng thịt lợn sẽ tăng gần 3% trong năm 2026.

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

5098.85

103.02

(2.06%)

XAG

84.227

5.873

(7.50%)

CONC

66.31

-0.09

(-0.14%)

OILC

71.58

-0.31

(-0.44%)

USD

97.807

-0.045

(-0.05%)

EURUSD

1.1785

0.0012

(0.10%)

GBPUSD

1.3484

0.0021

(0.16%)

USDCNH

6.8955

-0.0024

(-0.04%)

Tin Nổi Bật