Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Trực Tiếp  >  Chi Tiết Tin Trực Tiếp

2026-07-18 00:54:32

Giá đồng kỳ hạn LME giảm 73 đô la xuống còn 13.526 đô la/tấn. Giá nhôm kỳ hạn LME giảm 34 đô la xuống còn 3.150 đô la/tấn. Giá kẽm kỳ hạn LME giảm 68 đô la xuống còn 3.526 đô la/tấn. Giá chì kỳ hạn LME tăng 10 đô la lên 1.883 đô la/tấn. Giá niken kỳ hạn LME giảm 191 đô la xuống còn 16.961 đô la/tấn. Giá thiếc kỳ hạn LME tăng 74 đô la lên 53.230 đô la/tấn. Giá coban kỳ hạn LME không đổi ở mức 56.290 đô la/tấn.

Biến Động Hàng Hóa Thực Tế

Loại Giá Hiện Tại Biến Động

XAU

4016.36

40.10

(1.01%)

XAG

55.884

0.395

(0.71%)

CONC

81.77

3.49

(4.46%)

OILC

88.08

3.22

(3.80%)

USD

100.759

0.039

(0.04%)

EURUSD

1.1438

-0.0004

(-0.03%)

GBPUSD

1.3455

-0.0022

(-0.17%)

USDCNH

6.7769

0.0044

(0.06%)

Tin Nổi Bật