Đồng yên yếu hơn đã giữ cho đồng euro mạnh lên so với yên, trong khi căng thẳng ở Trung Đông hỗ trợ đồng euro, với tỷ giá hối đoái ổn định trên mức 185.
Những kỳ vọng về chính sách tiền tệ thắt chặt từ Ngân hàng Anh đang gia tăng, khiến đồng bảng Anh duy trì biến động trong phạm vi hẹp so với đồng yên.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4038.28
-14.36
-0.35%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:35
XAG 57.819
-0.853
-1.45%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:35
CONC 79.84
0.50
0.63%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:36
OILC 85.20
-0.10
-0.11%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:35
USD 100.992
0.061
0.06%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:31
EURUSD 1.1412
-0.0007
-0.06%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:36
GBPUSD 1.3407
0.0026
0.20%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:36
USDCNH 6.7748
0.0011
0.02%
Thời Gian Cập Nhật :20:27:36
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-06-17 |
3.75 2026-07-29 |
-25 2025-10-30 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.5 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.4 2026-06-11 |
2.4 2026-07-23 |
25 2026-06-11 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.8 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
1 2026-06-16 |
1 2026-07-31 |
25 2026-06-16 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.4 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 2026-07-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
2.8 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-06-18 |
待预测 2026-09-24 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.5 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
4.35 2026-08-11 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-06-10 |
2.25 2026-07-15 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
3.2 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.5 2026-07-08 |
2.5 2026-09-02 |
+25 2026-07-08 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
