Giá dầu Brent giao ngay tăng vọt, trong khi giá dầu tương lai giảm nhẹ.
Pakistan liên tục di chuyển giữa Tehran và Lebanon trong một cuộc chạy đua sinh tử đầy căng thẳng.
Phân tích đồng Euro: Những bí ẩn nào ẩn chứa trong con số 50 điểm cơ bản?
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4790.41
-0.10
-0.00%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:38
XAG 78.367
-0.558
-0.71%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:38
CONC 91.22
3.09
3.51%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:37
OILC 99.38
4.50
4.75%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:48
USD 98.245
0.164
0.17%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:35
EURUSD 1.1776
-0.0022
-0.19%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:38
GBPUSD 1.3526
-0.0035
-0.26%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:38
USDCNH 6.8230
0.0063
0.09%
Thời Gian Cập Nhật :02:25:38
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-03-18 |
3.75 2026-04-29 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.3 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-03-19 |
2.4 2026-04-30 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.6 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-03-19 |
1 2026-04-28 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.3 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-03-19 |
3.75 2026-04-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
3.6 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-03-18 |
2.25 2026-04-29 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
1.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
