Xung đột leo thang giữa Mỹ và Iran làm dấy lên lo ngại về nguồn cung, đẩy giá dầu tăng tuần thứ hai liên tiếp, nhưng sự thận trọng vẫn được duy trì trong bối cảnh vùng kháng cự hẹp.
Việc đóng cửa Vườn quốc gia Hormuz, mặt trận mới ở Biển Đỏ và lập trường cứng rắn của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đều góp phần làm tăng khả năng đồng đô la Úc giảm giá lần thứ hai liên tiếp, khiến đồng đô la Úc có thể phải đối mặt với đợt giảm giá thứ hai liên tiếp.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 3995.99
19.73
0.50%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:17
XAG 55.564
0.075
0.14%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:16
CONC 79.51
1.23
1.57%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:14
OILC 85.35
0.49
0.58%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:28
USD 100.779
0.059
0.06%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:06
EURUSD 1.1437
-0.0004
-0.03%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:12
GBPUSD 1.3439
-0.0039
-0.29%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:14
USDCNH 6.7794
0.0068
0.10%
Thời Gian Cập Nhật :17:19:16
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-06-17 |
3.75 2026-07-29 |
-25 2025-10-30 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.5 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.4 2026-06-11 |
2.4 2026-07-23 |
25 2026-06-11 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.8 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
1 2026-06-16 |
1 2026-07-31 |
25 2026-06-16 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.4 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 2026-07-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
2.8 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-06-18 |
待预测 2026-09-24 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.5 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
4.35 2026-08-11 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-07-15 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
3.2 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.5 2026-07-08 |
2.5 2026-09-02 |
+25 2026-07-08 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

美国美联储资产负债表