Xung đột ở Trung Đông đang thúc đẩy quá trình chuyển đổi năng lượng của châu Á, trong khi khủng hoảng dầu mỏ lại đẩy nhanh cuộc cách mạng điện khí hóa.
Cuộc xung đột ở Trung Đông đang định hình lại bức tranh khí đốt tự nhiên hóa lỏng toàn cầu: Nhập khẩu từ châu Á chạm mức thấp nhất trong bảy năm, trong khi xuất khẩu của Mỹ đối mặt với cả cơ hội và rủi ro.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4588.49
-33.12
-0.72%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
XAG 73.388
-0.315
-0.43%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
CONC 104.55
-0.52
-0.49%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:18
OILC 110.70
-0.44
-0.40%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
USD 98.046
-0.053
-0.05%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:16
EURUSD 1.1736
0.0005
0.04%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
GBPUSD 1.3607
0.0004
0.03%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
USDCNH 6.8323
0.0027
0.04%
Thời Gian Cập Nhật :15:26:19
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
待预测 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.3 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.5 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3.3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-04-29 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.4 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

NgaTỷ lệ GDP hàng năm-hàng tháng