Sydney:12/24 22:26:56

Tokyo:12/24 22:26:56

Hong Kong:12/24 22:26:56

Singapore:12/24 22:26:56

Dubai:12/24 22:26:56

London:12/24 22:26:56

New York:12/24 22:26:56

Top Cảnh báo giao dịch vàng: Giá vàng biến động mạnh trong bối cảnh bế tắc địa chính trị, thị trường chờ đợi "màn trình diễn chia tay" của Powell.

Top Bản tin tài chính ngày 28 tháng 4: Lo ngại về lạm phát gia tăng, giá vàng giảm xuống dưới 4700 USD; tình trạng khan hiếm nguồn cung toàn cầu đẩy giá dầu lên mức cao nhất trong hai tuần.

Biểu đồ thể hiện các mức hỗ trợ và kháng cự cho 18 cặp tiền tệ chính trên thị trường ngoại hối: USD + EUR/JPY + Tiền tệ hàng hóa + Tiền tệ thị trường mới nổi (28 tháng 4 năm 2026)

Biểu đồ thể hiện các mức hỗ trợ và kháng cự cho các mặt hàng: Vàng, Bạc, Dầu khí, Bạch kim, Palladium, Đồng và Hợp đồng tương lai hàng hóa nông nghiệp (ngày 28 tháng 4 năm 2026)

Tình trạng bế tắc địa chính trị khiến nguồn cung bị đình trệ, giá dầu phục hồi mạnh mẽ.

Một biểu đồ: Chỉ số Baltic Dry Index vẫn ổn định, và xu hướng của các lĩnh vực khác nhau đang hướng tới trạng thái cân bằng.


Các nhà giao dịch đã đánh giá tác động của chiến tranh, và áp lực giảm giá đối với vàng và bạc đã phần nào giảm bớt.

Tại sao đồng đô la lại giảm giá bất chấp việc dỡ bỏ lệnh phong tỏa eo biển Đài Loan và việc huy động quân đội Mỹ?

Cập nhật thị trường Mỹ ngày 27 tháng 4: Mức hỗ trợ và kháng cự cho 18 mặt hàng (vàng, bạc, bạch kim, paladi, dầu thô, khí đốt tự nhiên, đồng và 10 cặp tiền tệ)

Các tính toán thị trường đằng sau sự ổn định của vàng

Biến Động Thị Trường Nổi Bật

Tin Tức Mới Nhất

Quan Điểm Phân Tích

Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước

Ngân Hàng Trung Ương Lãi Suất Hiện Tại Dự Đoán Lần Sau Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) Mức Cao Nhất Lịch Sử Mức Thấp Nhất Lịch Sử Chỉ Số CPI Mới Nhất Xu Hướng Lãi Suất
Cục Dự trữ Liên bang

3.5-3.75

2026-03-18

3.75

2026-04-29

-25

2024-12-19

20

1980-03-04

0-0.25

2008-12-27

3.3
Ngân hàng Trung ương Châu Âu

2.15

2026-03-19

2.15

2026-04-30

-25

2025-06-05

4.75

2000-10-05

0.00

2016-03-16

2.6
Ngân hàng Nhật Bản

0.75

2026-03-19

0.75

2026-04-28

25

2025-12-29

9.00

2008-10-31

-0.10

2016-01-29

1.5
Ngân hàng Anh

3.75

2026-03-19

3.75

2026-04-30

-25

2025-12-18

17

1979-11-15

0.1

2020-03-26

3.3
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ

0

2026-03-19

待预测

2026-06-18

-25

2025-06-19

3.5

2000-02-03

-0.75

2015-01-15

0.3
Ngân hàng Dự trữ Úc

4.1

2026-03-17

4.35

2026-05-05

25

2026-03-17

17.00

1990-01-22

0.75

2019-10-01

3.6
Ngân hàng Canada

2.25

2026-03-18

2.25

2026-04-29

-25

2025-10-29

8.06

1995-02-23

0.25

2009-04-21

2.4
Ngân hàng Dự trữ New Zealand

2.25

2026-04-08

2.25

2026-05-27

-25

2025-11-26

8.25

2007-07-26

0.25

2020-03-16

3.1

Vị Thế CFTC

Vị Thế ETF

Vị Thế Thương Mại
Vị Thế Phi Thương Mại
Vị Thế Mua

Tin Tức Hôm Nay

Xem Thêm>

2026-04-28Thứ Ba

08:08:25

Giá vàng giao ngay vừa chạm mốc 4.700,00 USD/ounce và hiện đang giao dịch ở mức 4.700,00 USD/ounce, tăng 0,43% trong ngày; hợp đồng tương lai vàng COMEX hiện đang giao dịch ở mức 4.715,20 USD/ounce, tăng 0,46% trong ngày.

08:07:24

Chỉ số Nikkei 225 vừa vượt qua mốc 60200,00 điểm, hiện đang giao dịch ở mức 60199,92 điểm, giảm 0,56% trong ngày.

08:05:04

Chỉ số KOSPI của Hàn Quốc đạt mức cao kỷ lục.

Lịch Tài Chính Hôm Nay

Xem Thêm>

Sự Kiện Hôm Nay

Xem Thêm>

2026-04-28Thứ Ba

00:30

ĐứcÔng Schnabel, thành viên Ban chấp hành Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB), đã tham gia một buổi thảo luận nhóm.

14:00

Trung QuốcBộ Giao thông vận tải đã tổ chức cuộc họp báo thường kỳ vào tháng 4 năm 2026.

14:30

Nhật BảnThống đốc Ngân hàng Nhật Bản Kazuo Ueda đã tổ chức một cuộc họp báo về chính sách tiền tệ.

Chỉ Báo Nổi Bật

Xem Thêm>

Hoa KỳMục tiêu giới hạn trên của lãi suất quỹ liên bang

3.75%

3.75%

2026-03-19

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳBảng lương phi nông nghiệp thay đổi theo mùa

17.8Mười ngàn

-9.2Mười ngàn

2026-04-03

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa Kỳtỷ lệ thất nghiệp

4.3%

4.4%

2026-04-03

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳYêu cầu trợ cấp thất nghiệp ban đầu

21.4Mười ngàn

20.7Mười ngàn

2026-04-23

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳChỉ số giá PCE cốt lõi tỷ lệ hàng năm

3%

3.1%

2026-04-09

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳThay đổi việc làm của ADP

6.2Mười ngàn

6.3Mười ngàn

2026-04-01

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳThay đổi tồn kho dầu thô của API

-44710.000 thùng

610.110.000 thùng

2026-04-22

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố

Hoa KỳThay đổi tồn kho dầu thô của EIA

192.510.000 thùng

-91.310.000 thùng

2026-04-22

Giá Mới Nhất

Trước

Thời Gian Công Bố