Tình trạng thiếu năng lượng ở châu Á ngày càng trầm trọng, đẩy nhiều quốc gia vào khủng hoảng.
Đồng euro đã phục hồi từ mức thấp nhất so với đồng bảng Anh, duy trì biên độ giao dịch hẹp.
Ngân hàng Bank of America cảnh báo về các quy định mới do ông Warsh đề xuất để đo lường lạm phát.
Chỉ số đô la Mỹ đã tăng trong ba ngày liên tiếp và có thể tiếp tục đà phục hồi trong ngắn hạn.
Căng thẳng địa chính trị và lo ngại lạm phát gia tăng đang gây áp lực giảm giá vàng.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4704.50
-35.55
-0.75%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:11
XAG 75.775
-1.905
-2.45%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:11
CONC 94.41
1.45
1.56%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:22
OILC 103.39
1.63
1.60%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:21
USD 98.690
0.079
0.08%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:11
EURUSD 1.1696
-0.0008
-0.07%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:11
GBPUSD 1.3486
-0.0017
-0.13%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:11
USDCNH 6.8357
0.0049
0.07%
Thời Gian Cập Nhật :15:31:10
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-03-18 |
3.75 2026-04-29 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.3 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-03-19 |
2.4 2026-04-30 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.6 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-03-19 |
1 2026-04-28 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.3 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-03-19 |
3.75 2026-04-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3.3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
3.6 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-03-18 |
2.25 2026-04-29 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.4 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

NgaTỷ lệ PPI hàng tháng