Trong bối cảnh các cuộc đàm phán hòa bình ở Trung Đông và lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ giảm, tại sao đồng euro vẫn chưa tăng giá?
Kỳ vọng về một thỏa thuận hòa bình giữa Mỹ và Iran đã gây áp lực lên đồng đô la Mỹ, hạn chế tiềm năng tăng giá của đồng đô la Úc; cặp tỷ giá euro/AUD đang chờ đợi tín hiệu định hướng.
Việc bán vàng và bảo vệ tỷ giá hối đoái đã gây ra tổn thất nghiêm trọng cho nền kinh tế toàn cầu.
Lượng tồn kho giảm 7,86 triệu thùng vẫn không thể cứu vãn giá dầu? Nhu cầu đang âm thầm chuyển dịch.
Giá dầu giảm mạnh cùng với dữ liệu PCE cốt lõi yếu hơn có thể đẩy giá vàng tăng lên.
UBS đã hạ dự báo giá bạc từ 100 xuống 85, và giá bạc giảm trở lại khoảng 76,35—vậy đáy ở đâu?
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4514.97
-55.72
-1.22%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:20
XAG 75.749
-2.288
-2.93%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:20
CONC 92.72
-3.88
-4.02%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:19
OILC 98.94
2.75
2.86%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:15
USD 99.108
0.128
0.13%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:15
EURUSD 1.1633
-0.0008
-0.07%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:19
GBPUSD 1.3469
-0.0035
-0.26%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:17
USDCNH 6.7846
0.0019
0.03%
Thời Gian Cập Nhật :20:47:19
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
3.75 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.8 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.4 2026-06-11 |
待预测 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.4 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
2.8 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.6 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
待预测 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-06-10 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

Tây ban nhaTỷ lệ PPI hàng năm