Lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ giảm mạnh trước, nhưng giá vàng lại không giảm theo? Sự không đồng bộ này rất có thể dẫn đến một biến động thị trường lớn theo một chiều!
Mốc 99 đô la Mỹ đã trở thành một chiến trường khốc liệt! Ba yếu tố bất lợi như lạm phát, năng lượng và chính sách đang sắp sửa tạo nên một cơn sốt trên thị trường.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4450.20
-57.19
-1.27%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:34
XAG 74.599
-2.331
-3.03%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:34
CONC 89.45
-4.44
-4.73%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:33
OILC 92.98
-6.73
-6.75%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:32
USD 99.214
0.064
0.06%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:20
EURUSD 1.1627
-0.0002
-0.02%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:23
GBPUSD 1.3430
-0.0016
-0.12%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:23
USDCNH 6.7785
-0.0063
-0.09%
Thời Gian Cập Nhật :03:59:23
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
3.75 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.8 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.4 2026-06-11 |
待预测 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.4 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
2.8 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.6 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
待预测 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-06-10 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-05-27 |
待预测 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
