Ngân hàng Anh giữ nguyên lãi suất, nhưng những bất đồng nội bộ và các dự báo kịch bản lại đáng báo động hơn dự kiến; đồng bảng Anh có vẻ ổn định nhưng thực chất đang ẩn chứa một mối đe dọa chết người.
Những ảnh hưởng từ chính sách định hướng thị trường của Nhật Bản vẫn còn đó, dẫn đến sự tăng giá đáng kể của đồng yên.
Top TD Securities: Giá vàng dự kiến sẽ vượt mốc 5.000 đô la vào cuối năm 2026.
Ấn Độ từ chối chấp nhận vàng? Có điều gì mờ ám đằng sau sự tăng giá nhẹ này?
Đồng yên tăng vọt 500 điểm! Đằng sau cơn sốt bán khống: Có sự can thiệp nào hay không?
Sự tăng giá ngắn hạn của đồng yên không làm thay đổi xu hướng giảm dài hạn của nó.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4617.56
74.15
1.63%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:25
XAG 73.638
2.369
3.32%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:25
CONC 105.37
-1.51
-1.41%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:25
OILC 111.02
-0.84
-0.76%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:26
USD 98.065
-0.891
-0.90%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:25
EURUSD 1.1735
0.0059
0.51%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:24
GBPUSD 1.3607
0.0133
0.98%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:24
USDCNH 6.8307
-0.0161
-0.24%
Thời Gian Cập Nhật :04:21:23
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
待预测 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.3 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.5 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3.3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-04-29 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.4 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

NgaTỷ lệ GDP hàng năm-hàng tháng