Biểu đồ hàng tuần của dầu cọ cho thấy thời điểm chạm đáy: Với xuất khẩu giảm từ 13,9% đến 20,5%, liệu hiệu ứng kết hợp của dầu thô và dầu đậu nành có thể tạo ra sự đảo chiều thực sự?
Sau đợt điều chỉnh giảm từ mức đỉnh 4773: Liệu sự giảm giá của vàng là "sự phá vỡ giả" hay "sự sụp đổ thực sự"? Mấu chốt nằm ở tín hiệu này.
Top Giá vàng và bạc giảm do đồng đô la mạnh hơn và các cuộc đàm phán Mỹ-Iran bị đình trệ.
Bất chấp một loạt những diễn biến tích cực trong quan hệ Mỹ và Iran, giá dầu chỉ giảm ở mức hạn chế.
Warsh không hứa hẹn điều gì, lạm phát sẽ tự tăng lên: Cơn bão đô la này chỉ mới bắt đầu?
Hai chu kỳ đang phân kỳ, và giá dầu đang chờ đợi một bước đột phá cơ bản.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4515.08
-27.91
-0.61%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:34
XAG 75.878
-0.756
-0.99%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:34
CONC 96.36
0.01
0.01%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:44
OILC 103.04
-1.83
-1.75%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:41
USD 99.230
0.022
0.02%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:30
EURUSD 1.1614
-0.0003
-0.02%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:33
GBPUSD 1.3447
0.0017
0.13%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:33
USDCNH 6.7963
-0.0034
-0.05%
Thời Gian Cập Nhật :02:09:29
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
待预测 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.8 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-04-30 |
待预测 2026-06-11 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.4 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
2.8 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.6 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
待预测 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-04-29 |
待预测 2026-06-10 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

Bắc MỹTổng số khoan