Top Giá dầu thô giảm mạnh chỉ trong một ngày, và thị trường đã bước vào một giai đoạn cạnh tranh mới.
Top Giá vàng giảm sau khi đạt mức cao nhất trong ba tuần, trong bối cảnh vẫn còn nhiều bất ổn.
Triển vọng giao dịch quý 2: Xung đột Iran và những rủi ro của nó
Liệu thị trường dầu thô đang trong một cuộc tàn sát? Những quân bài thực sự vẫn chưa được hé lộ.
Giá dầu giảm mạnh 18%! Thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran thành công giữa cơn bão luận tội.
Vàng lấy lại được vị thế định giá: Thỏa thuận ngừng bắn phá vỡ lời nguyền giá dầu cao.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4722.08
16.60
0.35%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:30
XAG 74.153
1.235
1.69%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:28
CONC 96.42
-16.53
-14.63%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:27
OILC 96.14
-9.26
-8.78%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:25
USD 99.034
-0.619
-0.62%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:30
EURUSD 1.1662
0.0068
0.59%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:28
GBPUSD 1.3399
0.0111
0.83%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:30
USDCNH 6.8334
-0.0211
-0.31%
Thời Gian Cập Nhật :04:39:29
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-03-18 |
3.75 2026-04-29 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
2.4 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-03-19 |
2.4 2026-04-30 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.5 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-03-19 |
1 2026-04-28 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.3 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-03-19 |
3.75 2026-04-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
3.6 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-03-18 |
2.25 2026-04-29 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
1.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
待预测 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
