Top Giá bạc vượt mốc 80 USD/ounce phản ánh sự chuyển dịch mang tính cấu trúc trong nền kinh tế toàn cầu.
Một biểu đồ: Chỉ số Baltic Dry Index tăng, mang lại lợi ích cho tất cả các lĩnh vực vận tải biển.
Giá vàng đang thử thách mốc 4.700 USD: Với lạm phát quay trở lại, đà tăng giá còn lại bao nhiêu?
Tại sao vàng không còn đóng vai trò là tài sản trú ẩn an toàn kể từ sau cuộc xung đột Iran?
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4692.00
-42.63
-0.90%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:45
XAG 85.756
-0.302
-0.35%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:46
CONC 102.66
4.59
4.68%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:45
OILC 108.13
3.86
3.70%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:37
USD 98.326
0.387
0.40%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:45
EURUSD 1.1737
-0.0046
-0.39%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:44
GBPUSD 1.3526
-0.0082
-0.60%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:45
USDCNH 6.7923
0.0010
0.02%
Thời Gian Cập Nhật :02:48:45
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-04-29 |
待预测 2026-06-17 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.8 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
3 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-04-28 |
1 2026-06-16 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.5 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-04-30 |
待预测 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3.3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.6 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.35 2026-05-05 |
待预测 |
25 2026-05-05 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
4.1 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-04-29 |
待预测 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.4 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
