Kỳ vọng lạm phát gia tăng đã kìm hãm đà phục hồi của giá vàng, khiến giá vàng vẫn đang trong giai đoạn tích lũy quanh mức 4750.
Người đứng đầu IMF cảnh báo rằng nếu xung đột ở Trung Đông tiếp diễn, các ngân hàng trung ương phải sẵn sàng tăng lãi suất, nhưng đồng thời cũng phải cẩn trọng để bảo vệ tăng trưởng kinh tế.
Top Khủng hoảng dầu mỏ: Liệu Cục Dự trữ Liên bang có can thiệp?
Top Tuần tồi tệ nhất trong mười sáu tháng: Liệu câu chuyện về lượng tồn kho dầu cọ thấp đã kết thúc?
Trong bối cảnh giá dầu vẫn đang lao dốc, liệu đồng yên có thể tránh khỏi ảnh hưởng?
Mối liên hệ tiềm ẩn giữa sự sụp đổ của thị trường LNG châu Âu và NYMEX
Chỉ số đô la Mỹ biến động nhẹ trong khi chờ đợi dữ liệu CPI được công bố.
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4762.00
-3.38
-0.07%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:31
XAG 75.580
0.331
0.44%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:31
CONC 97.79
-0.08
-0.08%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:30
OILC 95.86
-0.55
-0.57%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:31
USD 98.751
-0.064
-0.07%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:25
EURUSD 1.1714
0.0017
0.15%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:26
GBPUSD 1.3440
0.0008
0.06%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:30
USDCNH 6.8269
-0.0004
-0.01%
Thời Gian Cập Nhật :19:31:27
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-03-18 |
3.75 2026-04-29 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
2.4 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-03-19 |
2.4 2026-04-30 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.5 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-03-19 |
1 2026-04-28 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.3 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-03-19 |
3.75 2026-04-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
3.6 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-03-18 |
2.25 2026-04-29 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
1.8 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|
