Vị thế của CFTC: Vàng và bạc bị bán ra, trong khi đồng và dầu thô được nắm giữ nhiều hơn.
Ngoại trưởng Iran đến Islamabad; tình hình Trung Đông vẫn giữ thái độ lạc quan thận trọng.
Giá vàng tăng nhẹ khi các nhà giao dịch tập trung vào phân tích địa chính trị.
Các vị thế giao dịch dầu thô đang được điều chỉnh lại? Các nhà giao dịch đang đặt cược vào điều gì?
Biến Động Thị Trường Nổi Bật
XAU 4708.05
13.98
0.30%
Thời Gian Cập Nhật :04:55:00
XAG 75.647
0.244
0.32%
Thời Gian Cập Nhật :04:54:59
CONC 94.88
-0.97
-1.01%
Thời Gian Cập Nhật :05:57:48
OILC 106.18
-0.23
-0.22%
Thời Gian Cập Nhật :04:40:02
USD 98.522
-0.308
-0.31%
Thời Gian Cập Nhật :04:58:55
EURUSD 1.1722
0.0039
0.33%
Thời Gian Cập Nhật :04:55:00
GBPUSD 1.3537
0.0071
0.53%
Thời Gian Cập Nhật :04:54:57
USDCNH 6.8320
-0.0002
-0.00%
Thời Gian Cập Nhật :04:54:57
Tin Tức Mới Nhất
Quan Điểm Phân Tích
Lãi Suất Ngân Hàng Trung Ương Các Nước
| Ngân Hàng Trung Ương | Lãi Suất Hiện Tại | Dự Đoán Lần Sau | Điểm Thay Đổi Gần Đây (≠0) | Mức Cao Nhất Lịch Sử | Mức Thấp Nhất Lịch Sử | Chỉ Số CPI Mới Nhất | Xu Hướng Lãi Suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cục Dự trữ Liên bang
|
3.5-3.75 2026-03-18 |
3.75 2026-04-29 |
-25 2024-12-19 |
20 1980-03-04 |
0-0.25 2008-12-27 |
3.3 |
|
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
|
2.15 2026-03-19 |
2.15 2026-04-30 |
-25 2025-06-05 |
4.75 2000-10-05 |
0.00 2016-03-16 |
2.6 |
|
Ngân hàng Nhật Bản
|
0.75 2026-03-19 |
1 2026-04-28 |
25 2025-12-29 |
9.00 2008-10-31 |
-0.10 2016-01-29 |
1.5 |
|
Ngân hàng Anh
|
3.75 2026-03-19 |
3.75 2026-04-30 |
-25 2025-12-18 |
17 1979-11-15 |
0.1 2020-03-26 |
3.3 |
|
Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
|
0 2026-03-19 |
待预测 2026-06-18 |
-25 2025-06-19 |
3.5 2000-02-03 |
-0.75 2015-01-15 |
0.3 |
|
Ngân hàng Dự trữ Úc
|
4.1 2026-03-17 |
4.35 2026-05-05 |
25 2026-03-17 |
17.00 1990-01-22 |
0.75 2019-10-01 |
3.6 |
|
Ngân hàng Canada
|
2.25 2026-03-18 |
2.25 2026-04-29 |
-25 2025-10-29 |
8.06 1995-02-23 |
0.25 2009-04-21 |
2.4 |
|
Ngân hàng Dự trữ New Zealand
|
2.25 2026-04-08 |
2.25 2026-05-27 |
-25 2025-11-26 |
8.25 2007-07-26 |
0.25 2020-03-16 |
3.1 |
|

Bắc MỹTổng số khoan